đánh

Động từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần anh
Động từ
  1. Làm cho đau để trừng phạt.
    • Đánh mấy roi
  2. Diệt kẻ địch.
    • Đánh giặc
  3. Làm tổn thương.
    • Đánh gãy cành cây
  4. Làm phát ra tiếng.
    • Đánh trống
  5. Khuấy mạnh.
    • Đánh trứng
  6. Xoa hay xát nhiều lần.
    • Đánh phấn
  7. Xát mạnh vào.
    • Đánh diêm
  8. Đào lên.
    • Đánh gốc cây
  9. Dự một trò chơi.
    • Đánh ten-nít
  10. Dự một cuộc thử sức.
    • Đánh vật
  11. Dự một đám bạc.
    • Đánh xóc đĩa
  12. Bắt một con vật.
    • Đi đánh cá
  13. Làm cho sạch.
    • Đánh răng
  14. Xếp gọn lại.
    • Đánh đống rơm
  15. Cử động tay.
    • Đánh nhịp
  16. Làm cho thành vật có hình dạng.
    • Đánh tranh.
    • Đánh thùng
    • Đánh đống
    • Đánh luống
  17. Sửa, tỉa bớt đi.
    • Đánh lông mày
  18. Chuẩn bị đưa đi.
    • Đánh xe.
    • Đánh trâu ra đồng
  19. Truyền tin.
    • Đánh điện.
    • Đánh dây thép
  20. Làm cho hại.
    • Đánh thuốc độc

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 打.

Chữ Nôm

打頂𢱏

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đánh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh hit · strike · beat · whip · to hit; to beat; to play (game)
🇨🇳 Tiếng Trung 刷 shuā · 弹 dàn · 揍 zòu · 打
🇯🇵 Tiếng Nhật 磨く みがく · 打つ うつ · 叩く たたく · なぐる
🇰🇷 Tiếng Hàn 치다 chida · 닦다 dakda · 맞다 matda · 때리다 ttaerida
🇫🇷 Tiếng Pháp battre · frapper · taper · fouetter
🇩🇪 Tiếng Đức schlagen · hauen · putzen
🇷🇺 Tiếng Nga ударить уда́рить · бить · побить поби́ть
🇹🇭 Tiếng Thái ตี tii
🇮🇹 Tiếng Ý colpire · battere · picchiare · montare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đánh"

đánh nhauLàm nhau bị đau đớn bằng cách đấm vào nhau; chiến đấu.đánh thứcLàm cho thức dậy.đánh bạiĐánh cho thua, làm cho thất bại hoàn toàn.đánh dấuLàm một dấu hiệu để dễ nhận ra khi cần.đánh bạnThân mật với nhau.đánh đậpĐánh để hành hạ, trừng phạt (nói khái quát).đánh lừaLàm cho người ta mắc mưu của mình.đánh máyĐánh chữ.đánh bóngTạo nên các hình nổi trên mặt phẳng khi vẽ, bằng cách dùng các độ đậm nhạt khác nhau.đánh chữChỉ hành động viết chữ trên máy tính.đánh đổiTrao cái này để lấy cái khác.đánh hơiHành động ngửi mùi gì đó.đánh đànChơi các nhạc cụ có dây hoặc các phím để tạo ra các loại âm thanh trong nhạc.đánh bạcHành vi tham gia các trò chơi có hình thức may rủi, ăn thua bằng tiền hoặc hiện vật có giá trị.trận đánhXem trận đấuđánh vầnGhép nguyên âm với nhau hoặc với phụ âm mà đọc thành tiếng.đánh đuNhư đu (ng. I).đánh thuếBắt đóng thuế.đánh gụcLàm cho thất thủ hẳn, không thể trỗi dậy được nữa.đánh giáp lá càĐánh gần bằng báng súng, lưỡi lê, dao găm, gươm giáo, gậy gộc, v.v., hoặc bằng tay không.đánh đấmĐánh nhau (nói khái quát; thường hàm ý chê).đánh hội đồngĐánh nhau theo bầy.lính thủy đánh bộBinh chủng của thủy quân có nhiệm vụ đổ bộ từ biển, mở đường cho lục quân tiến vào đất liền.lật cánh đánh đầu(đen) Xơi thịt gà một cách thô tục.đánh lận con đen(đen) Chơi bạc gian.đánh bậtLàm cho bật ra khỏi vị trí, bằng sức mạnh.đánh đuổiDùng vũ lực đuổi kẻ địch ra khỏi một nơi.đánh bắtBắt các loại thuỷ sản.đánh bạoCố tỏ ra bạo dạn, dám làm những việc thường hay e ngại, rụt rè.đánh đồngĐánh giá như nhau, không phân biệt những mặt khác nhau về căn bản.đánh điệnSoạn thảo và gửi đi bản tin điện báo.đánh đùngBất ngờ và đột ngột.đánh lạc hướnghành động dùng mưu mẹo để làm lạc hướng ai đó, lại ai đó bối rốiđánh vu hồiĐánh vòng.ngôn ngữ đánh dấuSiêu ngôn ngữ dùng để định nghĩa dữ liệu thông qua các thẻ, được sử dụng để xây dựng, xuất bản các trang web, v.v..đánh lô tô trong bụngThấp thỏm, bất an.chữ tác đánh chữ tộDốt nát, kém cỏi không đọc thông viết thạo, nhầm lẫn giữa chữ này với chữ kia.đánh chénHoạt động ăn và nhậu nhẹt nói chung.đánh úpTấn công địch một cách bất ngờ.đánh ghenDàn cảnh đánh nhau, xô xát vì ghen tuông.

Cấu tạo âm tiết

đánhâm đầu đ · vần anh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.