đánh lạc hướng

Động từ
Động từ
  1. hành động dùng mưu mẹo để làm lạc hướng ai đó, lại ai đó bối rối

"đánh lạc hướng" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp la diversion

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đánhâm đầu đ · vần anh · thanh sắc
lạcâm đầu l · vần ac · thanh nặng
hướngâm đầu h · vần ương · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đánh lạc hướng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.