Động từ
- hành động dùng mưu mẹo để làm lạc hướng ai đó, lại ai đó bối rối
"đánh lạc hướng" trong các thứ tiếng
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la diversion |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| đánh | âm đầu đ · vần anh · thanh sắc |
| lạc | âm đầu l · vần ac · thanh nặng |
| hướng | âm đầu h · vần ương · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "đánh lạc hướng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.