hướng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 31 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "hương"
"hướng" là một từ
Danh từ, Động từ. Mặt, phía. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hướng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hướng"
hướng đạoĐưa đường, chỉ lối, dẫn đường, đi trước cho người khác đi theo.hướng dẫnChỉ bảo, dắt dẫn cho biết phương hướng, cách thức tiến hành một hoạt động nào đó.hướng dươngLoài cây thảo thuộc họ hoa kép, lá to, hoa hình cầu màu vàng, thường hướng về phía mặt trời.hướng đạo sinhNgười ở trong đoàn hướng đạo.hướng độngSự chuyển động của cây dưới ảnh hưởng của một nguyên nhân ngoại cảnh, tác dụng về một phía mà thôi.hướng tâm(Vật lý học) Có phương đi qua tâm của một vòng tròn và theo chiều đi vào tâm đó.hướng thiệnHướng đến điều thiện.hướng nhật(Tính) Tính hướng về phía có mặt trời của cây cối.
Từ có "hướng" ở sau
xu hướngSự ngả theo về phía nào.khuynh hướngTrạng thái tinh thần khiến người ta nghiêng về mặt nào.chuyển hướngSự chuyển hướng.phương hướngĐường đi về phía nào, đường lối.chiều hướngHướng diễn biến, phát triển của sự việc, sự vật.định hướngXác định phương hướng.dị hướngKhông có cùng cấu trúc hay tính chất ở mọi phương hướngđẳng hướngCó cùng cấu trúc hay tính chất ở mọi phương hướnghơi hướngQuan hệ chút ít về máu mủ.điều hướngXem hướng dẫntính hướngVận động của cây do ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh tác động từ một hướng làm cho cây không mọc thẳng mà nghiêng về một phía nhất định.hồi hướngĐem thiện căn và công đức của bản thân hướng về mục đích xây dựng lợi ích cho chính mình và chúng sinh trên thế gian.thiên hướngKhuynh hướng lệch về một bên.chí hướngÝ muốn bền bỉ quyết đạt tới một mục tiêu cao đẹp trong cuộc sống.đánh lạc hướnghành động dùng mưu mẹo để làm lạc hướng ai đó, lại ai đó bối rốilực hướng tâmLực (hay hợp lực của các lực) tác dụng vào một vật chuyển động tròn đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm gọi là lực hướng tâm.định hướng từXác định phương hướng dựa vào các dụng cụ nam châm.lạc hướngbị mất phương hướng, bị lạcđường hướngĐường lối và phương hướng.ăn trông nồi ngồi trông hướng(Nghĩa bóng) Phải tùy vào hoàn cảnh cụ thể mà có cách cư xử cho thích hợp trong sinh hoạt hàng ngày.mố hướng dòngVật xây dựng hình trụ cầu đặt trong dòng chảy để lái dòng chảy, chảy theo một hướng định trước.Quy HướngMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
Cùng vần "ương", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.