Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tính hướng

Danh từ
Danh từ
  1. Vận động của cây do ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh tác động từ một hướng làm cho cây không mọc thẳng mà nghiêng về một phía nhất định.

Câu ví dụ

  • Tôi chưa bao giờ có tính hướng ngoại.I've never been outgoing.

Cấu tạo âm tiết

tínhâm đầu t · vần inh · thanh sắc
hướngâm đầu h · vần ương · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tính hướng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.