nướng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
ươngvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "nương"

"nướng" là một từ

Động từ. Để trên than cháy cho chín. Xem đủ nghĩa →

Từ có "nướng" ở sau

Cùng vần "ương", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.