nướng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "nương"
"nướng" là một từ
Động từ. Để trên than cháy cho chín. Xem đủ nghĩa →
Từ có "nướng" ở sau
nấu nướngLàm việc bếp núc nói chung.ngủ nướngTiếp tục ngủ thêm sau khi đã tỉnh giấc, vượt quá khung giờ thức dậy thường ngày.bánh nướngBánh có nhân thập cẩm hoặc nhân đậu xanh, bên ngoài có bao lớp áo bột mỏng, nướng chín trong lò, làm phổ biến vào dịp Tết Trung Thu.bún thịt nướngMón ăn có bún với thịt nguội cuốn thịt heo nướng.
Cùng vần "ương", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.