thướng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
ươngvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "thương"

"thướng" là một từ

Động từ. Thưởng những người ca hát và đóng trò (cũ). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thướng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Cùng vần "ương", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.