thượng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 131 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "thương"
"thượng" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. "Thượng thư" nói tắt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thượng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thượng"
thượng đếĐấng thiêng liêng sáng tạo ra tạo giới và loài người và làm chủ vạn vật, theo tôn giáo.thượng lưuKhúc sông ở gần nơi phát nguyên.thượng lộLên đường.thượng tyQuan trên.thượng tướngSĩ quan cấp tướng, dưới đại tướng trên trung tướng.thượng thặngĐược xếp vào loại cao nhất về thứ bậc hoặc về chất lượng.thượng hạngThuộc loại tốt nhất.thượng táBậc quân hàm trên trung tá, dưới đại tá, trong lực lượng vũ trang của một số nước.thượng sĩBậc quân hàm cao nhất của hạ sĩ quan.thượng nghị sĩThành viên của thượng nghị viện.thượng tuầnKhoảng thời gian mười ngày đầu tháng.thượng thư langQuan thượng thư (書郎) đã tại vị ít nhất là một năm.thượng tầngTầng trên, lớp trên.thượng đỉnhĐỉnh cao nhất, tột đỉnh.thượng thư lệnh(cổ) chức quan vào thời nhà Hán ở Trung Quốc, là chức quan đứng đầu nhóm phụ tá (thư ký) cho quan thiếu phủ.thượng lộ bình anLên đường bình yên (thường dùng trong lời chúc người đi xa).thượng sáchPhương kế hay nhất.thượng duMiền rừng núi.thượng võHam chuộng võ nghệ.Thượng ĐìnhMột phường thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.thượng huyềnNói trăng chưa tròn, vào mồng 8, mồng.thượng đẳngThuộc bậc cao, hạng cao.thượng cổThời đại lịch sử trước thời cổ đại.thượng khẩnRất khẩn cấp, không thể để chậm trễ.thượng hạBên trên và bên dưới.thượng vịVùng bụng nằm sát dưới mũi xương ức, tương ứng với phần trên của dạ dày ở phía trong bụng.thượng thọThọ được tám mươi tuổi trở lên.thượng vàng hạ cámĐủ các thứ, các loại, từ cái quý nhất cho đến cái tầm thường nhất.thượng cấp(Cũ) . Cấp trên.thượng tọaChức sư cao cấp, sau hòa thượng.thượng đàiThi đấu trên võ đài.thượng phẩmThuộc hạng tốt, thứ tốt.thượng quanQuan cấp trên trong xã hội cũ.Thượng LongMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Lập (Phú Thọ), h. Nam Đông (Thừa Thiên-Huế), Việt Nam.Thượng Yên CôngMột xã thuộc thị xã Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Thượng KiệmMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Thượng CátMột xã thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.thượng hiếnQuan trên.Thượng TrungMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Thượng HiềnMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.thượng úySĩ quan cấp úy, dưới đại úy, trên trung úy.Thượng QuậnMột xã thuộc huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.thượng cẳng chân, hạ cẳng tayĐánh đập tàn ác, vũ phu, thô bạo, thiếu tình người.Thượng CửuMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.thượng uyểnVườn hoa của nhà vua.Thượng NungMột xã thuộc huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Thượng BìnhMột xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Thượng MỗMột xã thuộc huyện Đan Phượng, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
Từ có "thượng" ở sau
cao thượngCao cả, vượt hẳn lên trên những cái tầm thường, nhỏ nhen về phẩm chất, tinh thần.hoàng thượngTừ dùng để tôn xưng vua, tương đương với từ bệ hạ.hòa thượngVị sư cao cấp trong Phật giáo.sân thượngMột phần mở rộng ngoài trời trên mái bằng của nhà.thời thượngSở thích chung trong cách sống về một mặt nào đó như (ăn mặc, trang sức, ngôn ngữ, sinh hoạt văn hóa,... ) của số đông được coi là sành, là tế nhị, trong một thời gian không dài.Xuân Thới ThượngMột xã thuộc huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.mã thượngCó tư thế hiên ngang (như của kị sĩ trên lưng ngựa).trịch thượngTự cho mình là hơn mà ăn nói, xử sự có vẻ bề trên và bất nhã.gác thượngTầng gác cao nhất của một ngôi nhà nhiều tầng.Trung Lập ThượngMột xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.thái thượng hoàngVua đã nhường ngôi cho con và đang còn sống.vô thượngỞ vị trí tối cao trên tất cả.thánh thượngTừ thời phong kiến dùng để gọi vua với ý tôn kính.Thái ThượngMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.thái hoàng thái thượngCấp bậc dành cho cha của Thái Thượng hoàng, nói cách khác là ông của Đương kim hoàng đế khi còn sống, hoàng đế đang tại vị sẽ gọi Thái hoàng Thái thượng là tổ phụ, cấp bậc này rất hiếm khi được sử dụng.Ninh ThượngMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.hoà thượng.Cam ThượngMột xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.mạn thượngKhinh khi hỗn láo với người trên (cũ).kiến trúc thượng tầngToàn bộ nói chung những quan điểm về triết học, pháp luật, tôn giáo, nghệ thuật,... và những tổ chức tương ứng với các quan điểm đó.Vĩ ThượngMột xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Thạch ThượngMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.quàng thượngHình thức thay thế của hoàng thượng (tức là "mèo")Nông ThượngMột xã thuộc thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.giới thượng lưuChỉ những người nằm trong giới cao nhất trong xã hội, giới giàu nhấtChâu Quế ThượngMột xã thuộc huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Yên ThượngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Chợ Đồn (Bắc Kạn), h. Kỳ Sơn (Hoà Bình), Việt Nam.Xuân ThượngMột xã thuộc huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Triệu ThượngMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Sơn ThượngMột xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.đào vi thượng sáchTrong nguy nan, trốn đi là cách hay hơn cả.Cẩm ThượngMột phường thuộc thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.phạm thượngChạm một cách vô lễ đến người trên.An ThượngMột xã thuộc huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Tân ThượngMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Văn Bàn (Lào Cai), thuộc huyện Di Linh (Lâm Đồng), Việt Nam.Tường ThượngMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
Cùng vần "ương", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.