Danh từ
- Chỉ những người nằm trong giới cao nhất trong xã hội, giới giàu nhất
Cấu tạo âm tiết
| giới | âm đầu gi · vần ơi · thanh sắc |
| thượng | âm đầu th · vần ương · thanh nặng |
| lưu | âm đầu l · vần ưu · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "giới thượng lưu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.