Định nghĩa
- Lên đường.
- (Xem từ nguyên 1).
- Chúc bác thượng lộ bình an.
Câu ví dụ thêm
- Thượng lộ bình an.Have a safe trip.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Từ tiếng cũ):'
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ, cụm từ chứa "thượng lộ"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thượng lộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.