thượng lộ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Lên đường.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Chúc bác thượng lộ bình an.

Câu ví dụ thêm

  • Thượng lộ bình an.Have a safe trip.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "thượng lộ"

Cấu tạo âm tiết

thượngâm đầu th · vần ương · thanh nặng
lộâm đầu l · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thượng lộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.