lượng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 61 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ươngvần
nặngthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "lương"

"lượng" là một từ

Danh từ, Động từ. Sự lớn hay nhỏ, ít hay nhiều, có thể đo lường, tăng lên bớt xuống, không thể thiếu được trong sự tồn tại của vật chất. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lượng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "lượng"

Từ có "lượng" ở sau

chất lượngCái tạo nên phẩm chất, giá trị của một sự vật, sự việc.năng lượng(Vật lý học) Đại lượng vật lý học đo khả năng sản xuất công của một hệ thống.số lượngSố sự vật ít hay nhiều.trọng lượng(Vật lý học) . Lực do sức hút của Quả Đất tác dụng vào một vật ở một nơi và tỷ lệ với sức hút nói trên tại đó. Mở rộng ra, sức hút của hành tinh hay vật thể lên vật khác nằm gần nó.lực lượngSức mạnh có thể tạo nên một tác động nhất định.tiên lượngDự đoán về khả năng diễn biến của một bệnh.rộng lượngCó lòng bao dung, thương yêu con người.tửu lượngKhả năng uống rượu được nhiều hay ít.đại lượngCái có thể đo được bằng cách nào đó.dung lượngPhần không gian hoặc thể tích một vật có thể nhận hoặc chứa đựng, lưu trữ bên trong.vô lượng vô biênChỉ Phật, theo tín ngưỡng, là không đếm được, không có giới hạn, hằng hà sa số.năng lượng tái tạoNăng lượng thu được từ nguồn tài nguyên tái tạo, chẳng hạn như gió, nước, hay mặt trời.độ lượngĐức tính dễ cảm thông với người có sai sót, lầm lỡ và dễ tha thứ.khối lượngĐại lượng đặc trưng của một vật khiến nó có một trọng lượng nhất định tại một nơi.âm lượngSố đo cường độ của cảm giác mà âm thanh gây ra trên tai người.sản lượngSố lượng sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian nhất định.thông lượngĐại lượng chỉ lượng di chuyển qua bề mặt vuông góc với hướng di chuyển trong một đơn vị thời gian.bảo toàn năng lượng(Vật lý học) Định luật khẳng định rằng năng lượng (có thể tính tương đương qua khối lượng) không sinh không diệt.điện lượngĐại lượng vật lý cho biết số lượng điện của điện tích, có đơn vị đo là coulomb.định lượngHoạt động đo lường để xác định về mặt số lượngđẳng lượngCó cùng lực tác động, cùng cường độ hoặc các đại lượng khác tương đương.đương lượngVật hoặc lượng bằng về trị số hoặc tương ứng về một phương diện nào đó với một vật hoặc một lượng khác.thương lượngNói bai bên bàn bạc nhằm đi đến đồng ý.lực lượng vũ trangCơ quan quân sự tác chiến, sẵn sàng chiến đấu để bảo vệ đất nước.lưu lượngLượng (khối lượng, thể tích) lưu chất (nước, khí) chảy qua một mặt cắt trong một đơn vị thời gian.liều lượngLiều và lượng nói chung.năng lượng hạt nhânNăng lượng được tích lũy trong hạt nhân của nguyên tử được giải phóng khi xảy ra phản ứng phân hạch hoặc phản ứng nhiệt hạch.trữ lượngKhối lượng khoáng sản chưa khai thác trong một vùng mỏ.thời lượngThời gian sử dụng cho một hoạt động nào đó.hàm lượngLượng của một chất chứa trong một hỗn hợp hoặc trong một chất nào đó, tính bằng phần trăm (%)bảo toàn khối lượngKhối lượng tổng cộng của các chất tham gia phản ứng hóa học luôn bằng khối lượng tổng cộng của các chất được tạo ra.Du LượngDu Lượng, tự Nguyên Quí. Vào năm Hàm Bình đời Tấn đã từ chức Trung thư lệnh (tể tướng) ra ở Trấn Vũ Xương Giang... Bọn Đoàn Hạo (ở đó) nhân đêm thu trong sáng cùng nhau lên lầu Nam lâu. Lượng chợt đến, bọn họ đứng dậy tránh Lượng. Lượng nói.ước lượngĐoán định số lượng một cách đại khái không dựa trên sự tính toán cụ thể chính xác.vô lượngNhiều đến mức không thể đo lường được.đại lượng không đổiĐại lượng giữ nguyên giá trị của nó trong quá trình đã cho.trắc lượngĐo đạc.lực lượng sản xuấtSự thống nhất hữu cơ giữa lao động đã được tích luỹ và lao động sống, giữa tư liệu sản xuất và những người sử dụng những tư liệu ấy để sẵn xuất ra của cải vật chất.tự lượngTự đánh giá sức mình, tự xét năng lực của mình.lực lượng thứ baTên gọi chung những đảng phái, nhóm chính trị muốn giữ một địa vị trung gian giữa các lực lượng đối lập, cách mạng và phản động.nhiệt lượngDạng năng lượng truyền từ vật nóng sang vật lạnh.đại lượng biến thiênĐại lượng có thể nhận những giá trị khác nhau.sâm bổ lượngMón chè ngọt của Quảng Đông, Trung Quốc nấu từ nhãn nhục, đại táo, hạt sen, tuyết nhĩ.nguyên tử lượngKhối lượng của một nguyên tử.công đức vô lượngChỉ công trạng và việc thiện, việc làm có ích không thể đo đếm.xung lượngKết quả của việc áp dụng một lực lên một vật trong một khoảng thời gian nhất định, công thức được thể hiện bằng một tích phân của lực F với ẩn thời gian t.định luật bảo toàn khối lượngxem bảo toàn khối lượngThuỵ LượngMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.vi lượngSố lượng rất ít nhưng có tính chất quan trọng

Cùng vần "ương", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.