Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lượng hóa

Động từ
Động từ
  1. Làm cho cụ thể ra bằng số lượng những đơn vị xác định để có thể đo đếm được.
    • Lượng hóa rủi ro đầu tư bằng các con số.

Cấu tạo âm tiết

lượngâm đầu l · vần ương · thanh nặng
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lượng hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.