điện lượng

Danh từ
Danh từ
  1. Đại lượng vật lý cho biết số lượng điện của điện tích, có đơn vị đo là coulomb.

"điện lượng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh ampere-hour capacity

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng
lượngâm đầu l · vần ương · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "điện lượng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.