tự lượng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tự đánh giá sức mình, tự xét năng lực của mình.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng
lượngâm đầu l · vần ương · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tự lượng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.