số lượng

Danh từ
Danh từ
  1. Số sự vật ít hay nhiều.
    • Số lượng quân nhân đang tham gia tại ngũ.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi quan trọng chất lượng hơn số lượng.I put quantity after quality.
  • Tôi đặt số lượng sau chất lượng.I put quantity after quality.
  • Tôi quan tâm đến chất lượng hơn số lượng.I put quantity after quality.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 數量.

"số lượng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh amount · quantity
🇨🇳 Tiếng Trung 数量 shù liàng · 数目 shù mù
🇯🇵 Tiếng Nhật 数 かず
🇫🇷 Tiếng Pháp le nombre · la quantité
🇩🇪 Tiếng Đức die Anzahl
🇷🇺 Tiếng Nga количество коли́чество
🇹🇭 Tiếng Thái จำนวน jam-nuan

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

sốâm đầu s · vần ô · thanh sắc
lượngâm đầu l · vần ương · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "số lượng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.