lượng sức

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Xét sức mình có đủ để cáng đáng công việc không.
    • Lượng sức mà làm.

Cấu tạo âm tiết

lượngâm đầu l · vần ương · thanh nặng
sứcâm đầu s · vần ưc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lượng sức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.