Danh từ
- (Vật lý học) Định luật khẳng định rằng năng lượng (có thể tính tương đương qua khối lượng) không sinh không diệt.
"bảo toàn năng lượng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | conservation of energy |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | conservation de l'énergie |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| bảo | âm đầu b · vần ao · thanh hỏi |
| toàn | âm đầu t · vần oan · thanh huyền |
| năng | âm đầu n · vần ăng · thanh ngang |
| lượng | âm đầu l · vần ương · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "bảo toàn năng lượng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.