lượng

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ương

Phát âm (IPA): Hà Nội [lɨəŋ˧˨ʔ] · Huế [lɨəŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [lɨəŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Sự lớn hay nhỏ, ít hay nhiều, có thể đo lường, tăng lên bớt xuống, không thể thiếu được trong sự tồn tại của vật chất.
    • Không có chất nào lại không có lượng cũng như không có lượng nào mà không có chất.
  2. Xem lạng.
    • Một cân ta có mười sáu lượng.
  3. Sức chứa đựng.
    • Lượng của cái thùng dầu là năm lít.
  4. Sự bao dung và tha thứ.
    • Có lượng đối với người hối lỗi.
Động từ
  1. Ước tính.
    • Thử lượng xem thửa ruộng kia sản xuất được bao nhiêu ki-lô-gam thóc.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "lượng"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lượng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh amount · amount; quantity
🇯🇵 Tiếng Nhật 量 りょう · 分量 ぶんりょう
🇰🇷 Tiếng Hàn 양 yang · 분량 bunryang
🇩🇪 Tiếng Đức die Menge
🇹🇭 Tiếng Thái ปริมาณ pà-rí-maan

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lượng"

chất lượngCái tạo nên phẩm chất, giá trị của một sự vật, sự việc.năng lượng(Vật lý học) Đại lượng vật lý học đo khả năng sản xuất công của một hệ thống.số lượngSố sự vật ít hay nhiều.trọng lượng(Vật lý học) . Lực do sức hút của Quả Đất tác dụng vào một vật ở một nơi và tỷ lệ với sức hút nói trên tại đó. Mở rộng ra, sức hút của hành tinh hay vật thể lên vật khác nằm gần nó.lực lượngSức mạnh có thể tạo nên một tác động nhất định.tiên lượngDự đoán về khả năng diễn biến của một bệnh.rộng lượngCó lòng bao dung, thương yêu con người.lượng tử hoáChuyển đổi một quan niệm cổ điển của hiện tượng vật lý sang một quan niệm cơ học lượng tử.lượng tử(Vật lý học) Phần tử nhỏ nhất của mỗi thứ năng lượng và truyền nguyên từng đơn vị như vậy khi có sự trao đổi năng lượng.tửu lượngKhả năng uống rượu được nhiều hay ít.đại lượngCái có thể đo được bằng cách nào đó.dung lượngPhần không gian hoặc thể tích một vật có thể nhận hoặc chứa đựng, lưu trữ bên trong.năng lượng tái tạoNăng lượng thu được từ nguồn tài nguyên tái tạo, chẳng hạn như gió, nước, hay mặt trời.vô lượng vô biênChỉ Phật, theo tín ngưỡng, là không đếm được, không có giới hạn, hằng hà sa số.độ lượngĐức tính dễ cảm thông với người có sai sót, lầm lỡ và dễ tha thứ.sản lượngSố lượng sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian nhất định.thông lượngĐại lượng chỉ lượng di chuyển qua bề mặt vuông góc với hướng di chuyển trong một đơn vị thời gian.âm lượngSố đo cường độ của cảm giác mà âm thanh gây ra trên tai người.khối lượngĐại lượng đặc trưng của một vật khiến nó có một trọng lượng nhất định tại một nơi.đương lượngVật hoặc lượng bằng về trị số hoặc tương ứng về một phương diện nào đó với một vật hoặc một lượng khác.điện lượngĐại lượng vật lý cho biết số lượng điện của điện tích, có đơn vị đo là coulomb.định lượngHoạt động đo lường để xác định về mặt số lượngthương lượngNói bai bên bàn bạc nhằm đi đến đồng ý.đẳng lượngCó cùng lực tác động, cùng cường độ hoặc các đại lượng khác tương đương.bảo toàn năng lượng(Vật lý học) Định luật khẳng định rằng năng lượng (có thể tính tương đương qua khối lượng) không sinh không diệt.liều lượngLiều và lượng nói chung.trữ lượngKhối lượng khoáng sản chưa khai thác trong một vùng mỏ.lượng chất(đeN) số lượng và chất lượng ; định lượng và thể tích.thời lượngThời gian sử dụng cho một hoạt động nào đó.lưu lượngLượng (khối lượng, thể tích) lưu chất (nước, khí) chảy qua một mặt cắt trong một đơn vị thời gian.lực lượng vũ trangCơ quan quân sự tác chiến, sẵn sàng chiến đấu để bảo vệ đất nước.năng lượng hạt nhânNăng lượng được tích lũy trong hạt nhân của nguyên tử được giải phóng khi xảy ra phản ứng phân hạch hoặc phản ứng nhiệt hạch.lượng thứThông cảm mà bỏ qua, không để ý chê trách (dùng trong lời xin lỗi với ý khiêm nhường).vô lượngNhiều đến mức không thể đo lường được.Du LượngDu Lượng, tự Nguyên Quí. Vào năm Hàm Bình đời Tấn đã từ chức Trung thư lệnh (tể tướng) ra ở Trấn Vũ Xương Giang... Bọn Đoàn Hạo (ở đó) nhân đêm thu trong sáng cùng nhau lên lầu Nam lâu. Lượng chợt đến, bọn họ đứng dậy tránh Lượng. Lượng nói.hàm lượngLượng của một chất chứa trong một hỗn hợp hoặc trong một chất nào đó, tính bằng phần trăm (%)lượng giácBộ môn toán học nghiên cứu quan hệ giữa các góc và các cạnh của một tam giác.lượng hóaLàm cho cụ thể ra bằng số lượng những đơn vị xác định để có thể đo đếm được.lượng sứcXét sức mình có đủ để cáng đáng công việc không.trắc lượngĐo đạc.

Cấu tạo âm tiết

lượngâm đầu l · vần ương · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lượng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.