諒
lượngHán Việt · Nôm
lạngNôm
lặngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8AD2
- Bộ thủ
- 言 ngôn số 149
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lượng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lượng" · âm tiết lượng
- lạng — Nôm. Chữ cùng âm "lạng" · âm tiết lạng
- lặng — Nôm. Chữ cùng âm "lặng" · âm tiết lặng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 諒 theo lối Nôm
lượngSự lớn hay nhỏ, ít hay nhiều, có thể đo lường, tăng lên bớt xuống, không thể thiếu được trong sự tồn tại của vật chất.lạngĐơn vị cũ đo khối lượng, bằng 1/16 cân ta, tức khoảng 37, 8 gram.Hiện nay bằng 1/10 cân ta, tức 100 gramlặng(Hoặc đg.) .
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
excuse, forgive; guess, presume
Giản thể và phồn thể
Chữ 諒 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "lượng"
Chữ khác cũng đọc là "lạng"
Chữ khác cũng đọc là "lặng"
Chữ cùng bộ 言
論luận語ngữ計kế說thoát課khoá請thỉnh讀độc許hứa該cai言ngôn認nhận設thiết試thí變biến讓nhượng記kí誰thuỳ議nghị談giạm詩thi誠thành说thoát訴tố話thoại講giảng識chí謙khiêm討thảo謝tạ訪phỏng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 諒
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 諒 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).