lặng

Tính từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ăng

Phát âm (IPA): Hà Nội [laŋ˧˨ʔ] · Huế [laŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [laŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. (Hoặc đg.) .
  2. Ở trạng thái yên, tĩnh, không động.
    • Biển lặng.
    • Trời lặng gió.
    • Nín lặng không nói gì.
    • Im hơi lặng tiếng.
  3. Ở vào trạng thái trở nên không nói năng, cử động gì được do chịu tác động tâm lí, tình cảm đột ngột.
    • Lặng đi trước tin buồn đột ngột.
    • Sung sướng đến lặng người.
    • Mặt tái ngắt, chết lặng vì sợ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lặng"

Cấu tạo âm tiết

lặngâm đầu l · vần ăng · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lặng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.