láng
Phát âm (IPA): Hà Nội [laːŋ˧˦] · Huế [laːŋ˦˧˥] · Sài Gòn [laːŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Vải nhẵn bóng.
- Quần láng đen.
- Nhẵn, bóng loáng.
- Giày mới đánh xi đen láng .
- Tóc láng mượt.
- Đang đi thẳng bỗng quanh sang một bên rồi lại ngoặt ra đi thẳng tiếp.
- Bỗng nhiên xe láng sang bên phải.
- Phủ đều lên bề mặt và xoa mịn bằng lớp vật liệu cho nhẵn bóng.
- Nền nhà láng xi măng .
- Đường láng nhựa.
- (Nước) Tràn lớp mỏng trên mặt bãi, mặt ruộng.
- Nước mới láng mặt ruộng.
- Nước vào láng bãi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "láng"
láng giềngNgười ở cạnh nhà hoặc ở gần nhà.láng chángSà vào mỗi nơi một tí.lênh lángChảy tràn ra khắp trên bề mặt rộng.bóng lángBóng đến mức bề mặt hoàn toàn trơn nhẵn.lai lángChứa chan tình cảm.láng máng(Nghe, tiếp thu) chỉ được từng phần, từng mẫu rời rạc không đầy đủ trọn vẹn và rõ ràng.láng nguyênLáng bóng không có một vết gì.láng cónRất láng, láng bóng, láng trơn.sáng lángHiểu biết mau, thông minh.xả lángKhông có giới hạn.Vàm LángMột xã thuộc huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.da lángDa thuộc, được mài và phết một hợp chất hữu cơ làm cho bóng láng ở mặt ngoàị.láng cấyKhoảng đất trống để cấy lúa giữa hai vồng cỏ gom lại.húng lángThứ húng trồng ở làng Láng (thuộc ngoại thành Hà Nội).Tà Sì LángMột xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "láng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.