láng

Danh từTính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ang

Phát âm (IPA): Hà Nội [laːŋ˧˦] · Huế [laːŋ˦˧˥] · Sài Gòn [laːŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Vải nhẵn bóng.
    • Quần láng đen.
Tính từ
  1. Nhẵn, bóng loáng.
    • Giày mới đánh xi đen láng .
    • Tóc láng mượt.
Động từ
  1. Đang đi thẳng bỗng quanh sang một bên rồi lại ngoặt ra đi thẳng tiếp.
    • Bỗng nhiên xe láng sang bên phải.
  2. Phủ đều lên bề mặt và xoa mịn bằng lớp vật liệu cho nhẵn bóng.
    • Nền nhà láng xi măng .
    • Đường láng nhựa.
  3. (Nước) Tràn lớp mỏng trên mặt bãi, mặt ruộng.
    • Nước mới láng mặt ruộng.
    • Nước vào láng bãi.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "láng"

Cấu tạo âm tiết

lángâm đầu l · vần ang · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "láng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.