廊
langHán Việt
làngNôm
lángNôm
sangâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5ECA
- Bộ thủ
- 广 nghiễm số 53
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lang — Hán Việt. Chữ cùng âm "lang" · âm tiết lang
- làng — Nôm. Chữ cùng âm "làng" · âm tiết làng
- láng — Nôm. Chữ cùng âm "láng" · âm tiết láng
- sang — âm Việt. Chữ cùng âm "sang" · âm tiết sang
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Kiến trúc) Hiên, hè.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 廊 theo lối Nôm
làngKhối dân cư ở nông thôn làm thành một đơn vị có đời sống riêng về nhiều mặt, và là đơn vị hành chính thấp nhất thời phong kiến.lángVải nhẵn bóng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
corridor, porch, veranda
Chữ khác cũng đọc là "lang"
Chữ khác cũng đọc là "láng"
Chữ khác cũng đọc là "sang"
Chữ cùng bộ 广
度độ廣quảng底để店điếm廠xưởng廟miếu序tự庄bành床sàng座toà庫khố庭đình廳thính府phủ康khăng廈hạ廚trù廢phế廁xí廉liêm廩lẫm龐bàng庙miếu应ứng庸giông廪lẫm庇tý廂sương废phế庳bỉ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 廊
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 廊 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 廊 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).