láng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "lang"
"láng" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Vải nhẵn bóng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "láng"
láng giềngNgười ở cạnh nhà hoặc ở gần nhà.láng chángSà vào mỗi nơi một tí.láng máng(Nghe, tiếp thu) chỉ được từng phần, từng mẫu rời rạc không đầy đủ trọn vẹn và rõ ràng.láng nguyênLáng bóng không có một vết gì.láng cấyKhoảng đất trống để cấy lúa giữa hai vồng cỏ gom lại.láng cónRất láng, láng bóng, láng trơn.
Từ có "láng" ở sau
lai lángChứa chan tình cảm.lênh lángChảy tràn ra khắp trên bề mặt rộng.bóng lángBóng đến mức bề mặt hoàn toàn trơn nhẵn.húng lángThứ húng trồng ở làng Láng (thuộc ngoại thành Hà Nội).Tà Sì LángMột xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.sáng lángHiểu biết mau, thông minh.Vàm LángMột xã thuộc huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.da lángDa thuộc, được mài và phết một hợp chất hữu cơ làm cho bóng láng ở mặt ngoàị.xả lángKhông có giới hạn.
Cùng vần "ang", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.