áng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
angvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "ang"

"áng" là một từ

Danh từ, Động từ. (Cũ) Ba, bố. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "áng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "áng"

Từ có "áng" ở sau

Cùng vần "ang", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.