quáng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "quang"
"quáng" là một từ
Tính từ. Chói mắt, không trông rõ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "quáng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "quáng"
quáng quàngHết sức vội vàng, hấp tấp.quáng gàBệnh mắt không trông được từ chập tối đến đêm, giống như con gà.
Từ có "quáng" ở sau
Cùng vần "ang", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.