quáng quàng

Tính từ
Tính từ
  1. Hết sức vội vàng, hấp tấp.
    • Chạy quáng quàng.
    • Ăn quáng quàng cho xong bữa.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

quángâm đầu qu · vần ang · thanh sắc
quàngâm đầu qu · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "quáng quàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.