quàng

Động từTính từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ang

Phát âm (IPA): Hà Nội [kwaːŋ˨˩] · Huế [kwaːŋ˦˩] · Sài Gòn [waːŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Vòng cánh tay ôm qua người hay qua vai, qua cổ người khác.
    • Em bé quàng lấy cổ mẹ.
    • Quàng tay nhau.
    • Ôm quàng.
  2. Mang vào thân mình bằng cách quấn hoặc vòng qua người, qua đầu.
    • Quàng khăn.
    • Quàng tấm nylon che mưa.
    • Súng quàng vai.
  3. (Id.) . Vướng phải, mắc phải khi đang đi.
    • Đi đâu mà vội mà vàng, Mà vấp phải đá mà quàng phải dây (ca dao).
  4. (Kng.) . Một cách nhanh, vội, cốt cho xong để làm việc khác.
    • Ăn quàng mấy lưng cơm rồi đi.
    • Làm quàng lên!
  5. (Kết hợp hạn chế) . Không kể gì đúng sai.
    • Nói quàng.
    • Vơ quàng.
    • Thấy người sang bắt quàng làm họ (tục ngữ).
Tính từ
  1. láo, bậy.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"quàng" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 搂 lōu
🇰🇷 Tiếng Hàn 두르다 dureuda
🇩🇪 Tiếng Đức umlegen

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "quàng"

Cấu tạo âm tiết

quàngâm đầu qu · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "quàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.