quàng
Phát âm (IPA): Hà Nội [kwaːŋ˨˩] · Huế [kwaːŋ˦˩] · Sài Gòn [waːŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Vòng cánh tay ôm qua người hay qua vai, qua cổ người khác.
- Em bé quàng lấy cổ mẹ.
- Quàng tay nhau.
- Ôm quàng.
- Mang vào thân mình bằng cách quấn hoặc vòng qua người, qua đầu.
- Quàng khăn.
- Quàng tấm nylon che mưa.
- Súng quàng vai.
- (Id.) . Vướng phải, mắc phải khi đang đi.
- Đi đâu mà vội mà vàng, Mà vấp phải đá mà quàng phải dây (ca dao).
- (Kng.) . Một cách nhanh, vội, cốt cho xong để làm việc khác.
- Ăn quàng mấy lưng cơm rồi đi.
- Làm quàng lên!
- (Kết hợp hạn chế) . Không kể gì đúng sai.
- Nói quàng.
- Vơ quàng.
- Thấy người sang bắt quàng làm họ (tục ngữ).
- láo, bậy.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"quàng" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "quàng"
khăn quàngKhăn dệt hoặc đan bằng sợi to, mềm, dùng choàng vào đầu hay cổ để chống lạnh.quàng quạcTừ mô phỏng tiếng kêu to và liên tiếp của vịt, ngan, ngỗng.quàng xiênThiếu đứng đắn, bất chấp đúng sai.khăn quàng cổKhăn màu đỏ của thiếu niên tiền phong thắt ở cổ.quáng quàngHết sức vội vàng, hấp tấp.quềnh quàngQua loa, cẩu thả.quàng thượngHình thức thay thế của hoàng thượng (tức là "mèo")
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.