晃
hoángHán Việt
tưHán Việt
hoảngHán Việt · Nôm
quángNôm
quàngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6643
- Bộ thủ
- 日 nhật số 72
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hoáng — Hán Việt. Chữ cùng âm "hoáng"
- tư — Hán Việt. Chữ cùng âm "tư" · âm tiết tư
- hoảng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hoảng" · âm tiết hoảng
- quáng — Nôm. Chữ cùng âm "quáng" · âm tiết quáng
- quàng — Nôm. Chữ cùng âm "quàng" · âm tiết quàng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 晃 theo lối Nôm
quàngVòng cánh tay ôm qua người hay qua vai, qua cổ người khác.hoảngSợ hãi trước một việc nguy hiểm bất ngờ.quángChói mắt, không trông rõ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
bright, dazzling; to sway, shake
Chữ khác cũng đọc là "hoáng"
Chữ khác cũng đọc là "tư"
Chữ khác cũng đọc là "hoảng"
Chữ khác cũng đọc là "quáng"
Chữ khác cũng đọc là "quàng"
Chữ cùng bộ 日
易dịch時thì明minh是thị景cảnh暖noãn日nhật晴tình早tảo星tinh晚vãn晨thần暗ám春triệu昨đoạn普phổ暑kiên昏hôn暈quân暢sướng暴bạo智trí暫tạm映ánh暇hạ曠khoáng昂ngáng曬sái旺vượng昧muội
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 晃
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 晃 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).