hoảng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "hoang"
"hoảng" là một từ
Tính từ. Sợ hãi trước một việc nguy hiểm bất ngờ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hoảng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hoảng"
hoảng loạnHoảng tới mức có những biểu hiện mất trí.hoảng sợỞ trạng thái mất tự chủ đột ngột do sợ hãi trước đe dọa bất ngờ.hoảng hốtSợ và luống cuống.hoảng hồnHoảng sợ đến mức mất cả tinh thần, hồn vía.
Từ có "hoảng" ở sau
khủng hoảng(Hoặc đgt.) .khủng hoảng chính trịSự rối loạn trong nền chính trị tư bản do mối tương quan lực lượng giai cấp biến đổi, phong trào đấu tranh của giai cấp bị áp bức lên cao.hốt hoảngSợ cuống quít.khủng hoảng kinh tếTình trạng sản xuất hàng hoá quá thừa dẫn đến những rối loạn lớn trong đời sống kinh tế, nạn thất nghiệp và sự bần cùng trầm trọng của nhân dân lao động.tổng khủng hoảngCuộc khủng hoảng toàn diện.khủng hoảng thiếuKhủng hoảng kinh tế do sức sản xuất kém quá không đủ cung cấp cho nhu cầu của xã hội, làm cho giá hàng tăng cao, sinh hoạt đắt đỏ.khủng hoảng chu kỳSự khủng hoảng của nền kinh tế tư bản cứ sau một thời gian lại nổ ra.khủng hoảng thừaKhủng hoảng kinh tế do sức sản xuất tư bản quá nhiều so với sức mua của nhân dân, làm cho hàng hóa ứ lại; giá hàng sụt xuống, nhà máy phải đóng cửa, công nhân trở thành thất nghiệp.khủng hoảng nội cácTình trạng khó khăn của chế độ tư bản do chính phủ cũ bị đổ mà chính phủ mới chưa thành lập được.
Cùng vần "oang", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.