hoảng hồn

Tính từ
Tính từ
  1. Hoảng sợ đến mức mất cả tinh thần, hồn vía.
    • bị một phen hoảng hồn

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

hoảngâm đầu h · vần oang · thanh hỏi
hồnâm đầu h · vần ôn · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hoảng hồn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.