hồn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 48 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
ônvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "hôn"

"hồn" là một từ

Danh từ. Yếu tố tinh thần được coi là đối lập với thể xác. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hồn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "hồn"

Từ có "hồn" ở sau

linh hồnhồn người chết.tâm hồnÝ nghĩ và tình cảm, làm thành đời sống nội tâm, thế giới bên trong của con người (nói tổng quát).cô hồn cát đảng(đen) Đầu trộm đuôi cướp.ba hồn bảy víaHồn vía của người đàn ông, theo quan niệm xưa.hùng hồnNói văn chương hay lời nói mạnh mẽ, có sức hấp dẫn.hút hồnLôi cuốn, làm cho say mê đến mức như bị thu hút toàn bộ tâm trí.hết hồn(Kng.) Mất hết tinh thần, mất hết hồn vía.mê hồnLàm cho ham thích đến cao độ.cô hồnHồn người chết không có họ hàng thân thích thờ cúng.ra hồncó đủ những giá trị cần có để có thể gọi được là như vậy.âm hồnHồn người chết, theo niềm tin người xưa thì sau khi người chết thì hồn thoát xác về âm ty nên gọi là âm hồn tức hồn đến từ cõi âm.thần hồnPhần hồn, tinh thần.cầu hồnCầu cho linh hồn người chết được yên, được lên thiên đường.liệu hồnTổ hợp biểu thị ý cảnh cáo hay đe nẹt.tầm hồnTình cảm và ý nghĩ.u hồnHồn người chết.mất hồnNgẩn ngơ, không có khả năng suy nghĩ.dở hơi dở hồn(Nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).lại hồnHết sợ.khôn hồn(khẩu ngữ) Cụm từ dùng trong câu răn đe, hàm ý sẽ gặp điều không hay nếu không nghe theo lời.kinh hồnSợ hãi, hoảng sợ đến mất hết tinh thần.hoảng hồnHoảng sợ đến mức mất cả tinh thần, hồn vía.phần hồnNhững cái thuộc linh hồn, theo tôn giáo.gọi hồnNói người mê tín mời người chết về để ứng vào con đồng mà nói chuyện (cũ).quốc hồnTinh thần đặc biệt của một nước do quá trình đấu tranh của nhân dân tạo nên.thất đảm kinh hồn(nhưng nghĩa mạnh hơn).chiêu hồnGọi hồn.quẻ du hồnQuỉ nói việc hồn đi chơi vơ vẩn, ứng vào việc Vân Tiên bị long đong nơi đường xa đất khách.oan hồnHồn người chết oan (cũ).bạt vía kinh hồn(nhưng nghĩa mạnh hơn)hú hồnGọi cho tỉnh lại một người chết ngất.vong hồnnhư vong linhphách quế hồn maiDo chữ quế phách mai hồn. Hai chữ "quế mai" ở đây dùng cho đẹp lời văn.ba hồn chín víaHồn vía của người phụ nữ, theo quan niệm xưa.hài hú hồnHài hước quá đỗi.ốc mượn hồnLoài còng nhỏ sống trong vỏ ốc đã chết.hương hồnLinh hồn người chết mà mình tôn kính.đẹp mê hồnVô cùng đẹp.phách lạc hồn xiêuDo chữ hồn phi phách tán, ý nói sợ hãi một cách ghê gớm.

Cùng vần "ôn", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.