hỗn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "hôn"
"hỗn" là một từ
Tính từ, Phó từ. Có thái độ vô lễ đối với người trên. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hỗn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hỗn"
hỗn hợpTập hợp của nhiều chất trộn lẫn với nhau.hỗn loạnLộn xộn rối ren.hỗn sốSố gồm phần nguyên bên trái và phần phân số bên phải được viết sát nhau. Thông thường phần phân số được chọn sao cho tối giản và có tử số nhỏ hơn mẫu số. Giá trị của hỗn số bằng tổng giá trị của hai phần.hỗn láo(Hoặc đg.). Tỏ ra rất vô lễ, khinh thường người khác, không kể thứ bậc, tuổi tác.hỗn độnLẫn lộn, không có trật tự.hỗn dịchThuốc lỏng để uống, tiêm, dùng ngoài chứa các dược chất rắn không hòa tan được phân tán đều dưới dạng các hạt rất nhỏ trong chất dẫn là nước hoặc dầu.hỗn hợp đẳng phíHỗn hợp gồm hai chất lỏng tan lẫn không thể tách riêng được nữa từ các phương pháp chưng cất thông thường.hỗn tạpLẫn lộn nhiều thứ.hỗn chiếnNói quân của hai bên giao chiến túi bụi với nhau.hỗn thựcĂn cả đồ ăn thực vật, động vật và khoáng vật.hỗn hàoHỗn (nói khái quát).hỗn ẩuĐánh nhau lộn bậy.hỗn quân hỗn quanNói tình trạng rối ren, mất trật tự, không còn phân biệt được ai cao, ai thấp, ai trên, ai dưới nữa.hỗn hống(Hóa học) Hợp kim thủy ngân với kim loại khác.hỗn quânBinh lính ở trạng thái lộn xộn, không có sự chỉ huy, điều khiển.hỗn xượcNgông nghênh, thiếu lễ độ và lịch sự.hỗn mangNói thời đại lịch sử hỗn độn mờ mịt khi mới có loài người.
Từ có "hỗn" ở sau
Cùng vần "ôn", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.