Tính từ
- Ăn cả đồ ăn thực vật, động vật và khoáng vật.
- Người là giống hỗn thực.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hỗn thực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.