hỗn hống

Danh từ
Danh từ
  1. (Hóa học) Hợp kim thủy ngân với kim loại khác.

Cấu tạo âm tiết

hỗnâm đầu h · vần ôn · thanh ngã
hốngâm đầu h · vần ông · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hỗn hống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.