棍
cônHán Việt
hỗnHán Việt · Nôm
gonNôm
gònNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+68CD
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- côn — Hán Việt. Chữ cùng âm "côn" · âm tiết côn
- hỗn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hỗn" · âm tiết hỗn
- gon — Nôm. Chữ cùng âm "gon" · âm tiết gon
- gòn — Nôm. Chữ cùng âm "gòn" · âm tiết gòn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Tên vô lại, tên du thủ du thực.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 棍 theo lối Nôm
hỗnCó thái độ vô lễ đối với người trên.gonThứ cỏ dùng để dệt buồm, vỉ, chiếu.gònLoài cây to cùng họ với cây gạo, quả mở thành năm cạnh, phía trong có lông trắng dùng để nhồi vào nệm, gối.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
stick, cudgel; scoundrel
Chữ khác cũng đọc là "côn"
Chữ khác cũng đọc là "hỗn"
Chữ khác cũng đọc là "gon"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 棍
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 棍 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 棍 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).