hỗn
Phát âm (IPA): Hà Nội [hon˦ˀ˥] · Huế [hoŋ˧˨] · Sài Gòn [hoŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có thái độ vô lễ đối với người trên.
- Thằng bé hỗn.
- Cư xử một cách vô lễ đối với người trên.
- Con! Không được nói hỗn!
Câu ví dụ thêm
- Đó là một hỗn hợp nổ.It's an explosive mixture.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hỗn"
慁hỗn浑hồn, hỗn眃hỗn圂hoạn, hộn, hỗn溷hỗn齼sở, hỗn棍côn, hỗn焜côn, hỗn倱hỗn諢ngộn, hộn, hỗn㥵hỗn混cổn, hồn, côn, hỗn鯶hỗn𩽼hỗn渾hồn, hỗn混cổn, hỗn
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hỗn" trong các thứ tiếng
| 🇩🇪 Tiếng Đức | frech |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hỗn"
hỗn hợpTập hợp của nhiều chất trộn lẫn với nhau.hỗn loạnLộn xộn rối ren.hỗn sốSố gồm phần nguyên bên trái và phần phân số bên phải được viết sát nhau. Thông thường phần phân số được chọn sao cho tối giản và có tử số nhỏ hơn mẫu số. Giá trị của hỗn số bằng tổng giá trị của hai phần.hỗn láo(Hoặc đg.). Tỏ ra rất vô lễ, khinh thường người khác, không kể thứ bậc, tuổi tác.hỗn độnLẫn lộn, không có trật tự.hỗn dịchThuốc lỏng để uống, tiêm, dùng ngoài chứa các dược chất rắn không hòa tan được phân tán đều dưới dạng các hạt rất nhỏ trong chất dẫn là nước hoặc dầu.hỗn chiếnNói quân của hai bên giao chiến túi bụi với nhau.hỗn thựcĂn cả đồ ăn thực vật, động vật và khoáng vật.hỗn tạpLẫn lộn nhiều thứ.hỗn hàoHỗn (nói khái quát).hỗn hợp đẳng phíHỗn hợp gồm hai chất lỏng tan lẫn không thể tách riêng được nữa từ các phương pháp chưng cất thông thường.hỗn ẩuĐánh nhau lộn bậy.hỗn quânBinh lính ở trạng thái lộn xộn, không có sự chỉ huy, điều khiển.hỗn mangNói thời đại lịch sử hỗn độn mờ mịt khi mới có loài người.hỗn xượcNgông nghênh, thiếu lễ độ và lịch sự.hỗn hống(Hóa học) Hợp kim thủy ngân với kim loại khác.hỗn quân hỗn quanNói tình trạng rối ren, mất trật tự, không còn phân biệt được ai cao, ai thấp, ai trên, ai dưới nữa.hỗn quân hỗn quanNói tình trạng rối ren, mất trật tự, không còn phân biệt được ai cao, ai thấp, ai trên, ai dưới nữa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hỗn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.