hôn

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ôn

Phát âm (IPA): Hà Nội [hon˧˧] · Huế, Sài Gòn [hoŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Ba ba.
Động từ
  1. Để môi, mũi vào môi, má, tay của người khác để biểu thị tình cảm của mình.

Câu ví dụ

  • Tom ngiêng về phía cô ấy và hônTom leaned forward and kissed her.
  • Cô ấy chưa sẵn sàng cho hôn nhân.She wasn't ready for marriage.
  • Tom kết hôn với một người góa phụ.Tom got married to a widow.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "hôn"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"hôn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh kiss · to kiss
🇨🇳 Tiếng Trung 吻 wěn
🇫🇷 Tiếng Pháp embrasser
🇩🇪 Tiếng Đức küssen
🇷🇺 Tiếng Nga поцеловать поцелова́ть · целовать целова́ть
🇹🇭 Tiếng Thái จูบ jùup
🇮🇹 Tiếng Ý baciare
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha besar

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "hôn"

kết hônChính thức lấy nhau làm vợ chồng.ly hônNói vợ chồng bỏ nhau khi tòa án cho phép hủy cuộc hôn nhân đã được pháp luật công nhận.hôn nhânViệc trai gái kết vợ chồng với nhau.hôn mêỞ trạng thái mất tri giác, cảm giác, giống như ngủ say, do bệnh nặng.định tỉnh thần hôn(Nghĩa đen) Sớm khuya hầu hạ cha mẹ.hoàng hônKhoảng thời gian mặt trời mới lặn, ánh sáng yếu ớt và mờ dần.đính hônGiao ước sẽ lấy nhau làm vợ chồng.hôn hítHôn nói chung.cầu hônXin được lấy làm vợ.hôn lễLễ cưới.thần hônBuổi sáng và buổi tối.tục hônlấy vợ hay lấy chồng khác, sau khi chồng hay vợ trước chết.thành hônChính thức thành vợ chồng.hôn ámU mê, mờ tối.hôn loạnMờ tối và loạn luân.hứa hônHẹn ước sẽ kết hôn hoặc sẽ cho phép kết hôn.chế độ quần hônHình thái hôn nhân nguyên thuỷ trong đó mỗi người con trai hay con gái của thị tộc, bào tộc này đều là chồng chung hay vợ chung của những con gái hay con trai của thị tộc, bào tộc kia trong cùng một bộ lạc.hôn quânVua ngu tối, không biết gì đến việc nước.nghênh hônLễ đón dâu trong xã hội cũ.tạp hônNói chế độ hôn nhân trong thời đại nguyên thủy, mọi người đàn ông và mọi người đàn bà giao hợp bừa bãi với nhau.quần hônxem chế độ quần hôntừ hônHủy bỏ một cuộc hôn nhân đã đính ước với nhau.hôn thưTờ giao ước về hôn nhân.hoàn hônVề cưới vợ.tân hônNói đôi vợ chồng mới cưới.tảo hônLấy vợ lấy chồng quá sớm, vào lúc vị thành niên.cưỡng hônCưỡng ép phải lấy một người nào đó làm chồng hoặc làm vợ.hôn ướcLời hẹn lấy nhau của trai gái.ngẫu hônChế độ hôn nhân cứ một người đàn ông lấy một người đàn bà trong xã hội nguyên thủy.hoàn hôn ngự tứ nghênh thânVua cho (ngự tứ) đón dâu về (hoàn hôn) làm lễ thành hôn (nghênh thân).

Cấu tạo âm tiết

hônâm đầu h · vần ôn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.