hôn thư

Danh từ
Danh từ
  1. Tờ giao ước về hôn nhân.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

hônâm đầu h · vần ôn · thanh ngang
thưâm đầu th · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hôn thư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.