Danh từ
- Hình thái hôn nhân nguyên thuỷ trong đó mỗi người con trai hay con gái của thị tộc, bào tộc này đều là chồng chung hay vợ chung của những con gái hay con trai của thị tộc, bào tộc kia trong cùng một bộ lạc.
- Trong lịch sử, chế độ quần hôn không kéo dài.
Cấu tạo âm tiết
| chế | âm đầu ch · vần ê · thanh sắc |
| độ | âm đầu đ · vần ô · thanh nặng |
| quần | âm đầu qu · vần ân · thanh huyền |
| hôn | âm đầu h · vần ôn · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "chế độ quần hôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.