Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hôn loạn

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Mờ tối và loạn luân.
    • Vua.
    • Trụ hôn loạn.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

hônâm đầu h · vần ôn · thanh ngang
loạnâm đầu l · vần oan · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hôn loạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.