loạn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 38 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "loan"
"loạn" là một từ
Danh từ, Tính từ. Sự chống đối bằng bạo lực nhằm làm mất trật tự và an ninh xã hội. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "loạn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "loạn"
loạn xí ngầuTình trạng hỗn loạn, không kiểm soát được.loạn thần tặc tửTrong thời phong kiến, khi có những quan lại nổi lên chống lại triều đình thì các vua quan chỉ những người ấy bằng câu loạn thần tặc tử, tức là kẻ bầy tôi làm loạn, kẻ làm con là giặc.loạn xạNói bắn bừa bãi không theo một hướng nhất định.loạn thị(Nhãn khoa) Có tật không nhìn rõ được như nhau ở tất cả các hướng.loạn lạcTình trạng hỗn loạn, trật tự mất hết trong một nước.loạn luânCó quan hệ nam nữ về xác thịt với nhau giữa những người cùng máu mủ, trái với phong tục hoặc pháp luật.loạn tríỞ trạng thái rối loạn thần kinh, mất trí khôn.loạn thiênXem loạn lạcloạn đảĐánh lung tung.loạn thầnQuan lại nổi dậy chống nhà vua.loạn ngônLời nói bừa bãi.loạn xịLung tung không thứ tự.loạn quânQuân đội nổi dậy chống lại chính phủ.loạn ócMất trí phán đoán.loạn lyLoạn lạc và ly tán.
Từ có "loạn" ở sau
rối loạnMất khả năng phán đoán.hoảng loạnHoảng tới mức có những biểu hiện mất trí.hỗn loạnLộn xộn rối ren.nhiễu loạnSự đảo lộn trật tự trong thiên nhiên, thường xảy ra đột ngột và gây ra những hiện tượng dữ dội.nổi loạnĐứng lên chống lại chính quyền.bạo loạnBạo loạn hay bạo động là một hình thức gây ra sự bất ổn, náo động và mang tính bạo lực.biến loạnTình trạng trật tự xã hội rối loạn, do chiến tranh hoặc giặc giã.làm loạnĐứng lên chống lại trật tự xã hội.tán loạn(Số đông) Chạy lung tung, hỗn loạn ra các phía, do quá hoảng sợ.náo loạnỒn ào một cách hỗn loạn.dấy loạnNổi lên chống kẻ thống trị tàn ác.hôn loạnMờ tối và loạn luân.khởi loạnNổi lên chống lại.cuồng loạnKhông kìm chế được, không theo trật tự.dẹp loạnLàm tan những cuộc nổi dậy chống chính quyền.dâm loạnCó quan hệ nam nữ bất chính bừa bãi, bậy bạ.tạp loạnLộn xộn.phiến loạnXúi giục làm loạn.hoắc loạnChứng đau bụng đi tả dữ dội.tác loạnGây loạn, làm rối trật tự trong nước.thác loạnLộn xộn, không ngay ngắn, không theo đúng trật tự của nó.thời loạnThời gian hỗn độn do chiến tranh gây ra trong xã hội cũ.
Cùng vần "oan", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.