loạn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 38 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
oanvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "loan"

"loạn" là một từ

Danh từ, Tính từ. Sự chống đối bằng bạo lực nhằm làm mất trật tự và an ninh xã hội. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "loạn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "loạn"

Từ có "loạn" ở sau

Cùng vần "oan", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.