loạn xí ngầu

Tính từ
Tính từ
  1. Tình trạng hỗn loạn, không kiểm soát được.
    • Bọn côn đồ đánh nhau loạn xì ngầu.
    • Câu cú ngữ pháp sai loạn xì ngầu.

"loạn xí ngầu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh messy · disorderly · chaotic · shambolic
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha caótico · caótica

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

loạnâm đầu l · vần oan · thanh nặng
xíâm đầu x · vần i · thanh sắc
ngầuâm đầu ng · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "loạn xí ngầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.