Tính từ
- Tình trạng hỗn loạn, không kiểm soát được.
- Bọn côn đồ đánh nhau loạn xì ngầu.
- Câu cú ngữ pháp sai loạn xì ngầu.
"loạn xí ngầu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | messy · disorderly · chaotic · shambolic |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | caótico · caótica |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
| loạn | âm đầu l · vần oan · thanh nặng |
| xí | âm đầu x · vần i · thanh sắc |
| ngầu | âm đầu ng · vần âu · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "loạn xí ngầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.