lung tung

Phó từ
Phó từ
  1. Bừa bãi, không có thứ tự.
    • Sách vở để lung tung.
  2. Rối bời khắp mọi nơi.
    • Cướp bóc nổi lên lung tung trong vùng địch..
    • Lung tung beng..
    • Rắc rối lắm. (thtục)
  3. Tiếng trống nhỏ điểm liên hồi.

"lung tung" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 이리저리 irijeori

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

lungâm đầu l · vần ung · thanh ngang
tungâm đầu t · vần ung · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lung tung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.