lùng tùng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tiếng trống cái.
    • Ngày hội lùng tùng. - Ngày hội tổ chức ở miền núi vào dịp tết, có cúng lễ, có trò chơi và ăn uống ở ngoài đồng.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

lùngâm đầu l · vần ung · thanh huyền
tùngâm đầu t · vần ung · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lùng tùng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.