thời loạn

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thời gian hỗn độn do chiến tranh gây ra trong xã hội cũ.

Cấu tạo âm tiết

thờiâm đầu th · vần ơi · thanh huyền
loạnâm đầu l · vần oan · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thời loạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.