làm loạn

Động từ
Động từ
  1. Đứng lên chống lại trật tự xã hội.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"làm loạn" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 暴れる あばれる

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
loạnâm đầu l · vần oan · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "làm loạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.