dẹp loạn

Động từ
Động từ
  1. Làm tan những cuộc nổi dậy chống chính quyền.
    • Dưới triều Nguyễn, Nguyễn Công Trứ có công nhiều phen dẹp loạn.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

dẹpâm đầu d · vần ep · thanh nặng
loạnâm đầu l · vần oan · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "dẹp loạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.