hoắc loạn

Danh từ
Danh từ
  1. Chứng đau bụng đi tả dữ dội.

Cấu tạo âm tiết

hoắcâm đầu h · vần oăc · thanh sắc
loạnâm đầu l · vần oan · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hoắc loạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.