hoắc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "hoăc"
"hoắc" là một từ
Phó từ. Rất thối. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hoắc"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hoắc"
hoắc lêTừ cũ chỉ một thứ rau như rau giền. Ngr. Món ăn giản dị.hoắc loạnChứng đau bụng đi tả dữ dội.hoắc hươngThứ cây có lá thơm, dùng làm vị thuốc.
Từ có "hoắc" ở sau
Cùng vần "oăc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.