xấu hoắc

Tính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [səw˧˦ hwak̚˧˦] · Huế [səw˨˩˦ hwak̚˦˧˥] · Sài Gòn [səw˦˥ wak̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Rất xấu.
    • 2015, Trúc Phạm, Khóc, cười với cuộc thi 'Quý ông xấu xí' Zimbabwe, Thể thao & Văn hóa
    • Một người đàn ông (42 tuổi) thất nghiệp đã được trao danh hiệu Nam vương xấu xí nhất Zimbabwe tại cuộc thi người có ngoại hình xấu hoắc được tổ chức hằng năm ở thành phố Hareare.

Cấu tạo âm tiết

xấuâm đầu x · vần âu · thanh sắc
hoắcâm đầu h · vần oăc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "xấu hoắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.