soạn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "soan"
"soạn" là một từ
Động từ. Đem ra, chọn lấy những thứ cần thiết và sắp xếp cho việc gì đó. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "soạn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "soạn"
Từ có "soạn" ở sau
biên soạnThu thập, chọn lọc tài liệu, nghiên cứu viết thành sách.sửa soạnSắp sẵn, chuẩn bị.thịnh soạn(Bữa ăn) Có nhiều món ngon và được chuẩn bị chu đáo, lịch sự.tòa soạnNhóm người chuyên biên soạn và sửa chữa bài vở của một tòa báo, một tạp chí.bàn soạnBàn bạc để sắp đặt (làm việc gì)lục soạnThứ lụa mỏng.bổn cũ soạn lạiLặp lại điều gì.
Cùng vần "oan", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.